YX4434

YX4434 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Washington. Trong 596 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1631▲ 416,7%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 32855▲ 96,4%
Tháng 44455▲ 25,0%
Tháng 51148▲ 336,4%
Tháng 62030▲ 50,0%
Tháng 7829▲ 262,5%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)139276▲ 98,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%78,6%▼ 1,8%
Tháng 270,0%88,5%▲ 26,4%
Tháng 377,8%61,8%▼ 20,5%
Tháng 486,4%85,5%▼ 1,1%
Tháng 581,8%84,8%▲ 3,6%
Tháng 679,0%93,3%▲ 18,2%
Tháng 7100,0%92,9%▼ 7,1%
Tháng 864,5%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,1%83,6%▲ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)58▲ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 581
  • Bị huỷ 2,5% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–DCA70 91,3%
  2. LGA–MSN61 80,4%
  3. ORD–ROC59 86,4%
  4. CMH–PHL47 93,6%
  5. LGA–DTW43 88,4%
  6. DCA–CHS43 70,0%
  7. DTW–LGA37 85,7%
  8. JFK–CLE30 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 12 12 83,3% 0
tháng 1/2025 6 5 80,0% 1
tháng 2/2025 22 20 70,0% 2
tháng 3/2025 28 27 77,8% 1
tháng 4/2025 44 44 86,4% 0
tháng 5/2025 11 11 81,8% 0
tháng 6/2025 20 19 79,0% 1
tháng 7/2025 8 8 100,0% 0
tháng 8/2025 32 31 64,5% 1
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 30 30 86,7% 0
tháng 11/2025 8 8 50,0% 0
tháng 12/2025 26 25 80,0% 1
tháng 1/2026 31 28 78,6% 3
tháng 2/2026 28 26 88,5% 2
tháng 3/2026 55 55 61,8% 0
tháng 4/2026 55 55 85,5% 0
tháng 5/2026 48 46 84,8% 2
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 29 28 92,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…