YX4365
YX4365 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Charleston – Philadelphia. Trong 626 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,0%trên 626 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 12 | ▼ 60,0% |
| Tháng 5 | 31 | 16 | ▼ 48,4% |
| Tháng 6 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 215 | 181 | ▼ 15,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 78,8% | ▲ 1,8% |
| Tháng 2 | 74,1% | 73,1% | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 83,9% | 80,7% | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 93,3% | 100,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 80,0% | 93,8% | ▲ 17,2% |
| Tháng 6 | 70,0% | 92,3% | ▲ 31,9% |
| Tháng 7 | 83,3% | 86,2% | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 91,3% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61,5% | – | – |
| Tháng 12 | 65,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,3% | 86,4% | ▲ 7,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 607
- Bị huỷ 3,0% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CHS PHL Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Philadelphia | 886 | 7,0 phút | 77,8% | 75 |
| GSP LGA Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay LaGuardia | 982 | 10,5 phút | 82,7% | 53 |
| OMA PHL Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.747 | 10,7 phút | 91,9% | 38 |
| LGA RIC Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Richmond | 470 | 14,1 phút | 76,5% | 37 |
| HHH DCA Sân bay Hilton Head – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 808 | 6,8 phút | 91,7% | 36 |
| ORD PIT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 662 | 6,6 phút | 90,6% | 32 |
| JFK ORD Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.188 | 14,9 phút | 85,7% | 30 |
| JFK BNA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Nashville | 1.230 | 12,0 phút | 80,0% | 30 |
| IND DCA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 802 | 50,7 phút | 55,6% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 31 | 77,4% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 26 | 61,5% | 3 |
| tháng 12/2025 | 33 | 32 | 65,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 36 | 33 | 78,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 73,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |