YX3563

YX3563 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Washington. Trong 603 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12326▲ 13,0%
Tháng 24328▼ 34,9%
Tháng 33630▼ 16,7%
Tháng 43019▼ 36,7%
Tháng 52331▲ 34,8%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 831––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211195▼ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%78,3%▼ 8,7%
Tháng 287,8%82,1%▼ 6,4%
Tháng 388,9%75,0%▼ 15,6%
Tháng 486,7%89,5%▲ 3,2%
Tháng 576,5%86,7%▲ 13,3%
Tháng 669,0%77,8%▲ 12,8%
Tháng 792,6%78,3%▼ 15,5%
Tháng 890,3%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1196,2%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,9%81,1%▼ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 561▼ 83,3%
Tháng 603–
Tháng 708–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1017▲ 70,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,4% 575
  • Bị huỷ 4,6% 28

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–DCA78 76,7%
  2. EWR–MEM72 80,3%
  3. STL–ORD51 96,1%
  4. EWR–ILM48 89,4%
  5. MSP–EWR45 86,4%
  6. ROC–ORD38 86,8%
  7. EWR–IND37 97,3%
  8. ORD–PIA35 74,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 92,9% 0
tháng 12/2024 31 31 96,8% 0
tháng 1/2025 23 21 85,7% 2
tháng 2/2025 43 41 87,8% 2
tháng 3/2025 36 36 88,9% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 23 17 76,5% 6
tháng 6/2025 29 29 69,0% 0
tháng 7/2025 27 27 92,6% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 29 29 89,7% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 27 26 96,2% 1
tháng 12/2025 15 15 73,3% 0
tháng 1/2026 26 23 78,3% 3
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 30 28 75,0% 2
tháng 4/2026 19 19 89,5% 0
tháng 5/2026 31 30 86,7% 1
tháng 6/2026 30 27 77,8% 3
tháng 7/2026 31 23 78,3% 8

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…