YX3550

YX3550 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Indianapolis. Trong 626 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 21428▲ 100,0%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 41830▲ 66,7%
Tháng 5729▲ 314,3%
Tháng 63230▼ 6,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)156210▲ 34,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%82,8%▼ 10,3%
Tháng 285,7%88,5%▲ 3,2%
Tháng 392,9%93,3%▲ 0,5%
Tháng 494,4%93,3%▼ 1,2%
Tháng 5100,0%100,0%0,0%
Tháng 687,5%96,7%▲ 10,5%
Tháng 793,6%90,3%▼ 3,5%
Tháng 883,9%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1073,5%–đang tích luỹ
Tháng 1186,1%––
Tháng 1282,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,3%92,1%▼ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 617
  • Bị huỷ 1,4% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–IND114 94,7%
  2. IND–EWR72 90,3%
  3. ROC–IAD50 87,8%
  4. EWR–CLT45 92,9%
  5. ORD–BDL37 94,6%
  6. EWR–DCA37 80,0%
  7. SAV–EWR36 51,4%
  8. ORD–CMH31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 28 42,9% 1
tháng 12/2024 30 30 96,7% 0
tháng 1/2025 26 26 92,3% 0
tháng 2/2025 14 14 85,7% 0
tháng 3/2025 28 28 92,9% 0
tháng 4/2025 18 18 94,4% 0
tháng 5/2025 7 7 100,0% 0
tháng 6/2025 32 32 87,5% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 34 34 73,5% 0
tháng 11/2025 46 43 86,1% 3
tháng 12/2025 40 40 82,5% 0
tháng 1/2026 31 29 82,8% 2
tháng 2/2026 28 26 88,5% 2
tháng 3/2026 31 30 93,3% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 29 29 100,0% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…