YX3521

YX3521 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Newark. Trong 563 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 21327▲ 107,7%
Tháng 328280,0%
Tháng 41730▲ 76,5%
Tháng 5131▲ 3.000,0%
Tháng 61029▲ 190,0%
Tháng 73129▼ 6,5%
Tháng 831––
Tháng 927––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)131205▲ 56,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%93,6%▼ 3,2%
Tháng 290,0%88,5%▼ 1,7%
Tháng 385,7%92,6%▲ 8,0%
Tháng 494,1%100,0%▲ 6,2%
Tháng 5100,0%93,6%▼ 6,5%
Tháng 6100,0%75,9%▼ 24,1%
Tháng 773,3%72,7%▼ 0,8%
Tháng 883,3%––
Tháng 988,9%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,4%88,1%▼ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 231▼ 66,7%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 717▲ 600,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)59▲ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 542
  • Bị huỷ 3,7% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–EWR98 78,3%
  2. IAD–CVG68 77,1%
  3. EWR–PIT65 92,3%
  4. GSP–EWR60 93,3%
  5. CLE–EWR53 98,1%
  6. PWM–EWR49 72,3%
  7. CID–ORD38 89,5%
  8. EWR–CLT37 97,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 13 10 90,0% 3
tháng 3/2025 28 28 85,7% 0
tháng 4/2025 17 17 94,1% 0
tháng 5/2025 1 1 100,0% 0
tháng 6/2025 10 10 100,0% 0
tháng 7/2025 31 30 73,3% 1
tháng 8/2025 31 30 83,3% 1
tháng 9/2025 27 27 88,9% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 26 21 71,4% 5
tháng 12/2025 31 30 66,7% 1
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 27 26 88,5% 1
tháng 3/2026 28 27 92,6% 1
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 29 29 75,9% 0
tháng 7/2026 29 22 72,7% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…