YX3502
YX3502 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Newark – Greenville. Trong 655 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,6%trên 655 chuyến
- Chậm trung bình11,4 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,9%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 29 | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 28 | 51 | ▲ 82,1% |
| Tháng 6 | 20 | 30 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 193 | 230 | ▲ 19,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 89,3% | ▲ 9,6% |
| Tháng 2 | 96,2% | 84,6% | ▼ 12,0% |
| Tháng 3 | 87,1% | 77,4% | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 100,0% | 87,1% | ▼ 12,9% |
| Tháng 5 | 88,9% | 89,8% | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 100,0% | 93,1% | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 66,7% | 71,4% | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 76,7% | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,4% | – | – |
| Tháng 12 | 79,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,6% | 84,7% | ▼ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 7 | 9 | 2 | ▼ 77,8% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 15 | 8 | ▼ 46,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,1% 623
- Bị huỷ 4,9% 32
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR GSP Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 956 | 29,5 phút | 67,1% | 76 |
| STL EWR Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.400 | 7,6 phút | 83,1% | 62 |
| EWR ORF Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Norfolk | 457 | 3,7 phút | 90,2% | 52 |
| CVG EWR Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 914 | 0,9 phút | 83,3% | 49 |
| IAD PHL Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Philadelphia | 216 | 21,2 phút | 75,8% | 35 |
| IAD DTW Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Detroit | 616 | 1,2 phút | 88,2% | 35 |
| EWR SYR Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock | 313 | 28,0 phút | 68,2% | 35 |
| ORD STL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 415 | 3,4 phút | 83,9% | 32 |
| ORD ROC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 847 | 2,3 phút | 93,1% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 1/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 6/2025 | 20 | 16 | 100,0% | 4 |
| tháng 7/2025 | 30 | 21 | 66,7% | 9 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 96,4% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 49 | 89,8% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |