WN993

WN993 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Houston – Atlanta. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13112▼ 61,3%
Tháng 23026▼ 13,3%
Tháng 34437▼ 15,9%
Tháng 43321▼ 36,4%
Tháng 53118▼ 41,9%
Tháng 63013▼ 56,7%
Tháng 73113▼ 58,1%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)230140▼ 39,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%90,0%▲ 0,8%
Tháng 293,3%62,5%▼ 33,0%
Tháng 375,0%73,0%▼ 2,7%
Tháng 484,9%71,4%▼ 15,8%
Tháng 587,1%94,4%▲ 8,4%
Tháng 663,3%84,6%▲ 33,6%
Tháng 764,5%84,6%▲ 31,2%
Tháng 892,9%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1168,8%––
Tháng 1265,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,6%80,1%▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 612
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–ATL74 95,8%
  2. TPA–SJU64 63,5%
  3. HOU–BNA61 62,3%
  4. STL–BOS58 93,1%
  5. OAK–SAN50 96,0%
  6. ISP–BWI34 82,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 34 34 94,1% 0
tháng 12/2024 41 41 82,9% 0
tháng 1/2025 31 28 89,3% 3
tháng 2/2025 30 30 93,3% 0
tháng 3/2025 44 44 75,0% 0
tháng 4/2025 33 33 84,9% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 28 28 92,9% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 28 28 85,7% 0
tháng 11/2025 32 32 68,8% 0
tháng 12/2025 40 40 65,0% 0
tháng 1/2026 12 10 90,0% 2
tháng 2/2026 26 24 62,5% 2
tháng 3/2026 37 37 73,0% 0
tháng 4/2026 21 21 71,4% 0
tháng 5/2026 18 18 94,4% 0
tháng 6/2026 13 13 84,6% 0
tháng 7/2026 13 13 84,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…