WN878

WN878 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là Dallas – San Antonio. Trong 935 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13236▲ 12,5%
Tháng 228280,0%
Tháng 34759▲ 25,5%
Tháng 43753▲ 43,2%
Tháng 53752▲ 40,5%
Tháng 63946▲ 17,9%
Tháng 75348▼ 9,4%
Tháng 840––
Tháng 943––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)273322▲ 17,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,3%82,9%▲ 4,5%
Tháng 296,4%53,6%▼ 44,4%
Tháng 389,1%48,3%▼ 45,8%
Tháng 475,7%88,7%▲ 17,2%
Tháng 581,1%53,9%▼ 33,6%
Tháng 650,0%53,3%▲ 6,7%
Tháng 745,3%45,8%▲ 1,2%
Tháng 870,0%––
Tháng 969,8%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1190,6%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,8%60,9%▼ 17,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53▼ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 922
  • Bị huỷ 1,4% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–SAT122 91,5%
  2. OMA–MDW59 86,2%
  3. BWI–DEN58 66,1%
  4. STL–RDU50 72,0%
  5. OAK–PHX50 51,0%
  6. MDW–MCI50 80,0%
  7. DEN–MCI43 31,0%
  8. DTW–MDW42 76,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 30 66,7% 0
tháng 11/2024 43 42 90,5% 1
tháng 12/2024 37 36 75,0% 1
tháng 1/2025 32 29 79,3% 3
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 47 46 89,1% 1
tháng 4/2025 37 37 75,7% 0
tháng 5/2025 37 37 81,1% 0
tháng 6/2025 39 38 50,0% 1
tháng 7/2025 53 53 45,3% 0
tháng 8/2025 40 40 70,0% 0
tháng 9/2025 43 43 69,8% 0
tháng 10/2025 32 31 90,3% 1
tháng 11/2025 55 53 90,6% 2
tháng 12/2025 60 60 83,3% 0
tháng 1/2026 36 35 82,9% 1
tháng 2/2026 28 28 53,6% 0
tháng 3/2026 59 58 48,3% 1
tháng 4/2026 53 53 88,7% 0
tháng 5/2026 52 52 53,9% 0
tháng 6/2026 46 45 53,3% 1
tháng 7/2026 48 48 45,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…