WN863

WN863 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Hartford – Orlando. Trong 683 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13033▲ 10,0%
Tháng 21828▲ 55,6%
Tháng 33427▼ 20,6%
Tháng 42336▲ 56,5%
Tháng 52439▲ 62,5%
Tháng 62735▲ 29,6%
Tháng 73135▲ 12,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187233▲ 24,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%83,9%▲ 11,8%
Tháng 283,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 387,9%59,3%▼ 32,6%
Tháng 495,7%86,1%▼ 10,0%
Tháng 579,2%89,7%▲ 13,4%
Tháng 696,3%30,3%▼ 68,5%
Tháng 783,9%21,9%▼ 73,9%
Tháng 890,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1056,5%–đang tích luỹ
Tháng 1167,5%––
Tháng 1283,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,9%67,3%▼ 21,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 703–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37▲ 133,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 672
  • Bị huỷ 1,6% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BDL–MCO61 90,0%
  2. TUL–STL58 100,0%
  3. BUF–BNA58 89,7%
  4. BWI–MSP57 19,2%
  5. LAX–LAS45 66,7%
  6. ORF–BWI32 84,4%
  7. HOU–SAV32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 25 25 92,0% 0
tháng 12/2024 47 47 80,9% 0
tháng 1/2025 30 28 75,0% 2
tháng 2/2025 18 18 83,3% 0
tháng 3/2025 34 33 87,9% 1
tháng 4/2025 23 23 95,7% 0
tháng 5/2025 24 24 79,2% 0
tháng 6/2025 27 27 96,3% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 30 90,0% 1
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 23 23 56,5% 0
tháng 11/2025 40 40 67,5% 0
tháng 12/2025 47 47 83,0% 0
tháng 1/2026 33 31 83,9% 2
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 27 27 59,3% 0
tháng 4/2026 36 36 86,1% 0
tháng 5/2026 39 39 89,7% 0
tháng 6/2026 35 33 30,3% 2
tháng 7/2026 35 32 21,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…