WN859
WN859 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 46 đường bay, nhiều nhất là Austin – Los Angeles. Trong 785 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,0%trên 785 chuyến
- Chậm trung bình9,1 phút
- Tháng 7/202640▼ 7,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này46
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 34 | 29 | ▼ 14,7% |
| Tháng 3 | 38 | 55 | ▲ 44,7% |
| Tháng 4 | 32 | 36 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 42 | 37 | ▼ 11,9% |
| Tháng 7 | 43 | 40 | ▼ 7,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 249 | 263 | ▲ 5,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,7% | 82,4% | ▼ 14,8% |
| Tháng 2 | 91,2% | 79,3% | ▼ 13,0% |
| Tháng 3 | 91,9% | 66,7% | ▼ 27,4% |
| Tháng 4 | 93,8% | 83,3% | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 96,7% | 90,3% | ▼ 6,6% |
| Tháng 6 | 70,7% | 67,6% | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 79,1% | 60,0% | ▼ 24,1% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 71,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,6% | 75,6% | ▼ 14,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 781
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS LAX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.995 | -1,7 phút | 97,8% | 91 |
| BNA CMH Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 543 | 9,3 phút | 75,0% | 64 |
| GEG DEN Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Denver | 1.343 | 14,3 phút | 70,2% | 57 |
| BWI FLL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.493 | 1,5 phút | 96,5% | 57 |
| LGB SMF Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Sacramento | 624 | 5,7 phút | 88,1% | 43 |
| SAT BNA Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Nashville | 1.322 | 22,4 phút | 62,5% | 33 |
| BNA OMA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay Eppley | 985 | 1,7 phút | 90,6% | 33 |
| AUS FLL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.775 | 7,3 phút | 90,6% | 32 |
| DEN SAT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.280 | 40,9 phút | 41,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 53 | 53 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 38 | 37 | 91,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 41 | 70,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 43 | 43 | 79,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 34 | 82,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 54 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 37 | 37 | 67,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 40 | 40 | 60,0% | 0 |