WN770

WN770 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 43 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Chicago. Trong 700 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12838▲ 35,7%
Tháng 21849▲ 172,2%
Tháng 33634▼ 5,6%
Tháng 42627▲ 3,8%
Tháng 52127▲ 28,6%
Tháng 61937▲ 94,7%
Tháng 71641▲ 156,3%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1263––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)164253▲ 54,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%92,1%▲ 7,5%
Tháng 283,3%83,7%▲ 0,4%
Tháng 394,4%71,9%▼ 23,9%
Tháng 487,5%88,5%▲ 1,1%
Tháng 590,5%85,2%▼ 5,8%
Tháng 642,1%40,5%▼ 3,7%
Tháng 737,5%41,5%▲ 10,6%
Tháng 870,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1164,6%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,4%71,9%▼ 3,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 421▼ 50,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 691
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–MDW95 95,7%
  2. BNA–STL49 40,8%
  3. BWI–MIA45 60,5%
  4. STL–ATL42 83,3%
  5. AUS–ATL36 88,9%
  6. PWM–BWI35 37,1%
  7. STL–MDW33 66,7%
  8. LGA–MDW33 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 32 30 96,7% 2
tháng 1/2025 28 28 85,7% 0
tháng 2/2025 18 18 83,3% 0
tháng 3/2025 36 36 94,4% 0
tháng 4/2025 26 24 87,5% 2
tháng 5/2025 21 21 90,5% 0
tháng 6/2025 19 19 42,1% 0
tháng 7/2025 16 16 37,5% 0
tháng 8/2025 30 30 70,0% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 50 48 64,6% 2
tháng 12/2025 63 63 66,7% 0
tháng 1/2026 38 38 92,1% 0
tháng 2/2026 49 49 83,7% 0
tháng 3/2026 34 32 71,9% 2
tháng 4/2026 27 26 88,5% 1
tháng 5/2026 27 27 85,2% 0
tháng 6/2026 37 37 40,5% 0
tháng 7/2026 41 41 41,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…