WN737

WN737 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 41 đường bay, nhiều nhất là Miami – Denver. Trong 704 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 23227▼ 15,6%
Tháng 33323▼ 30,3%
Tháng 42236▲ 63,6%
Tháng 52331▲ 34,8%
Tháng 65042▼ 16,0%
Tháng 75745▼ 21,1%
Tháng 824––
Tháng 917––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)247234▼ 5,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%86,2%▼ 10,8%
Tháng 287,5%84,6%▼ 3,3%
Tháng 381,3%60,9%▼ 25,1%
Tháng 486,4%83,3%▼ 3,5%
Tháng 573,9%96,7%▲ 30,8%
Tháng 632,0%40,5%▲ 26,5%
Tháng 752,6%41,9%▼ 20,5%
Tháng 879,2%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1054,8%–đang tích luỹ
Tháng 1172,7%––
Tháng 1288,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,9%70,6%▼ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 696
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–DEN90 95,6%
  2. MCO–HOU58 93,0%
  3. BOS–DAL58 33,9%
  4. MCO–AUS45 77,8%
  5. HOU–BHM42 57,1%
  6. DEN–BOS42 90,0%
  7. CLE–BWI33 78,1%
  8. BNA–MCI33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA DEN Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Denver 2.749 3,0 phút 95,6% 90
MCO HOU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay William P. Hobby 1.364 -0,7 phút 93,0% 58
BOS DAL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay Dallas Love 2.497 46,6 phút 33,9% 58
MCO AUS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.596 14,7 phút 77,8% 45
HOU BHM Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 917 28,0 phút 57,1% 42
DEN BOS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Logan 2.816 6,7 phút 90,0% 42
CLE BWI Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 505 6,9 phút 78,1% 33
BNA MCI Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Kansas City 790 -0,4 phút 97,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 83,3% 0
tháng 11/2024 27 27 96,3% 0
tháng 12/2024 29 29 86,2% 0
tháng 1/2025 30 30 96,7% 0
tháng 2/2025 32 32 87,5% 0
tháng 3/2025 33 32 81,3% 1
tháng 4/2025 22 22 86,4% 0
tháng 5/2025 23 23 73,9% 0
tháng 6/2025 50 50 32,0% 0
tháng 7/2025 57 57 52,6% 0
tháng 8/2025 24 24 79,2% 0
tháng 9/2025 17 17 94,1% 0
tháng 10/2025 33 31 54,8% 2
tháng 11/2025 33 33 72,7% 0
tháng 12/2025 42 42 88,1% 0
tháng 1/2026 30 29 86,2% 1
tháng 2/2026 27 26 84,6% 1
tháng 3/2026 23 23 60,9% 0
tháng 4/2026 36 36 83,3% 0
tháng 5/2026 31 30 96,7% 1
tháng 6/2026 42 42 40,5% 0
tháng 7/2026 45 43 41,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…