WN715
WN715 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 41 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Los Angeles. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,4%trên 749 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 7/202644▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này41
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 35 | ▲ 9,4% |
| Tháng 2 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 3 | 19 | 54 | ▲ 184,2% |
| Tháng 4 | 19 | 45 | ▲ 136,8% |
| Tháng 5 | 24 | 44 | ▲ 83,3% |
| Tháng 6 | 40 | 42 | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 44 | 44 | 0,0% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 206 | 298 | ▲ 44,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,9% | 77,1% | ▼ 20,4% |
| Tháng 2 | 92,6% | 79,4% | ▼ 14,2% |
| Tháng 3 | 84,2% | 73,1% | ▼ 13,2% |
| Tháng 4 | 89,5% | 73,3% | ▼ 18,0% |
| Tháng 5 | 83,3% | 38,6% | ▼ 53,6% |
| Tháng 6 | 70,0% | 81,0% | ▲ 15,6% |
| Tháng 7 | 84,1% | 86,4% | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 78,8% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 33,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46,4% | – | – |
| Tháng 12 | 34,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,8% | 72,7% | ▼ 15,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 745
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX LAX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Los Angeles | 595 | 37,6 phút | 43,1% | 59 |
| BNA MSY Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 759 | 20,5 phút | 56,9% | 58 |
| HOU AUS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 238 | 6,2 phút | 84,3% | 51 |
| SMF ONT Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Ontario | 627 | 9,3 phút | 76,6% | 47 |
| OMA MDW Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 679 | 9,1 phút | 79,1% | 43 |
| PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid | 411 | -0,8 phút | 100,0% | 42 |
| BOI SMF Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Sacramento | 703 | -2,6 phút | 95,2% | 42 |
| PHX MCO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Orlando | 2.969 | 3,7 phút | 90,0% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 68,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 40 | 40 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 33,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 56 | 46,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 34,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 52 | 73,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 45 | 45 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 38,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |