WN665

WN665 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Ontario – Denver. Trong 663 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 21832▲ 77,8%
Tháng 32228▲ 27,3%
Tháng 43429▼ 14,7%
Tháng 54131▼ 24,4%
Tháng 62830▲ 7,1%
Tháng 73219▼ 40,6%
Tháng 822––
Tháng 922––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206205▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%66,7%▼ 20,0%
Tháng 294,4%68,8%▼ 27,2%
Tháng 363,6%63,0%▼ 1,1%
Tháng 467,7%65,5%▼ 3,1%
Tháng 568,3%38,7%▼ 43,3%
Tháng 692,9%36,7%▼ 60,5%
Tháng 784,4%42,1%▼ 50,1%
Tháng 886,4%––
Tháng 990,9%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1136,7%––
Tháng 1245,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,2%54,5%▼ 31,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 660
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ONT–DEN62 86,9%
  2. BNA–LAS58 44,8%
  3. BNA–SAT46 41,3%
  4. AUS–MCO45 35,6%
  5. PHX–LAS42 78,6%
  6. OMA–LAS42 90,5%
  7. MSY–AUS42 88,1%
  8. BUR–PHX42 76,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ONT DEN Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Denver 1.316 3,2 phút 86,9% 62
BNA LAS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.549 29,4 phút 44,8% 58
BNA SAT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế San Antonio 1.322 34,3 phút 41,3% 46
AUS MCO Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Orlando 1.596 36,8 phút 35,6% 45
PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid 411 13,2 phút 78,6% 42
OMA LAS Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.765 5,6 phút 90,5% 42
MSY AUS Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 712 2,7 phút 88,1% 42
BUR PHX Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 593 13,0 phút 76,2% 42
PHX STL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 2.026 16,7 phút 56,3% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 94,7% 1
tháng 11/2024 49 49 77,6% 0
tháng 12/2024 47 47 78,7% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 18 18 94,4% 0
tháng 3/2025 22 22 63,6% 0
tháng 4/2025 34 34 67,7% 0
tháng 5/2025 41 41 68,3% 0
tháng 6/2025 28 28 92,9% 0
tháng 7/2025 32 32 84,4% 0
tháng 8/2025 22 22 86,4% 0
tháng 9/2025 22 22 90,9% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 30 30 36,7% 0
tháng 12/2025 31 31 45,2% 0
tháng 1/2026 36 36 66,7% 0
tháng 2/2026 32 32 68,8% 0
tháng 3/2026 28 27 63,0% 1
tháng 4/2026 29 29 65,5% 0
tháng 5/2026 31 31 38,7% 0
tháng 6/2026 30 30 36,7% 0
tháng 7/2026 19 19 42,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…