WN588
WN588 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là El Paso – Las Vegas. Trong 708 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,1%trên 708 chuyến
- Chậm trung bình11,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 33 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 37 | 27 | ▼ 27,0% |
| Tháng 4 | 35 | 40 | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 37 | 43 | ▲ 16,2% |
| Tháng 6 | 30 | 32 | ▲ 6,7% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 230 | 234 | ▲ 1,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,0% | 62,5% | ▼ 35,5% |
| Tháng 2 | 100,0% | 70,4% | ▼ 29,6% |
| Tháng 3 | 83,3% | 88,9% | ▲ 6,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | 46,2% | ▼ 53,8% |
| Tháng 5 | 94,6% | 46,5% | ▼ 50,8% |
| Tháng 6 | 86,7% | 65,6% | ▼ 24,3% |
| Tháng 7 | 89,7% | 48,4% | ▼ 46,0% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,6% | – | – |
| Tháng 12 | 40,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 93,0% | 61,2% | ▼ 34,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 702
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ELP LAS Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Harry Reid | 938 | -2,3 phút | 99,0% | 103 |
| MCO BWI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.269 | 6,2 phút | 88,1% | 60 |
| LAX MCI Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Kansas City | 2.190 | -1,1 phút | 96,6% | 58 |
| MCI AUS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.047 | 4,1 phút | 93,0% | 57 |
| BDL MDW Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.246 | 21,1 phút | 48,8% | 42 |
| TPA BDL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Bradley | 1.790 | 24,7 phút | 42,4% | 33 |
| LAS MDW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 2.442 | 6,5 phút | 87,5% | 33 |
| LAS KOA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Kona | 4.369 | 7,7 phút | 77,4% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 41 | 41 | 82,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 37 | 36 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 35 | 35 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 34 | 33 | 57,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 40,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 32 | 62,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 40 | 39 | 46,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 43 | 43 | 46,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 32 | 32 | 65,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |