WN549

WN549 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Orlando. Trong 656 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22821▼ 25,0%
Tháng 34730▼ 36,2%
Tháng 43443▲ 26,5%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 72015▼ 25,0%
Tháng 823––
Tháng 921––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)215212▼ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%80,7%▼ 10,0%
Tháng 278,6%76,2%▼ 3,0%
Tháng 385,1%55,2%▼ 35,2%
Tháng 485,3%69,8%▼ 18,2%
Tháng 596,8%50,0%▼ 48,3%
Tháng 641,7%36,7%▼ 12,0%
Tháng 755,0%33,3%▼ 39,4%
Tháng 882,6%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1081,4%–đang tích luỹ
Tháng 1169,0%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,0%57,4%▼ 24,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 651
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–MCO121 80,7%
  2. MCO–MDW64 66,7%
  3. OMA–STL58 93,1%
  4. BNA–BWI50 56,0%
  5. AUS–DEN44 45,5%
  6. BUR–PHX39 79,0%
  7. DEN–IND33 53,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 31 31 87,1% 0
tháng 12/2024 30 30 66,7% 0
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 47 47 85,1% 0
tháng 4/2025 34 34 85,3% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 24 24 41,7% 0
tháng 7/2025 20 20 55,0% 0
tháng 8/2025 23 23 82,6% 0
tháng 9/2025 21 20 70,0% 1
tháng 10/2025 43 43 81,4% 0
tháng 11/2025 30 29 69,0% 1
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 21 21 76,2% 0
tháng 3/2026 30 29 55,2% 1
tháng 4/2026 43 43 69,8% 0
tháng 5/2026 42 42 50,0% 0
tháng 6/2026 30 30 36,7% 0
tháng 7/2026 15 15 33,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…