WN498

WN498 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 45 đường bay, nhiều nhất là Colorado Springs – Dallas. Trong 735 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13134▲ 9,7%
Tháng 2287▼ 75,0%
Tháng 39738▼ 60,8%
Tháng 45232▼ 38,5%
Tháng 53431▼ 8,8%
Tháng 63226▼ 18,8%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)305195▼ 36,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%87,1%▼ 10,0%
Tháng 2100,0%85,7%▼ 14,3%
Tháng 381,3%40,0%▼ 50,8%
Tháng 469,2%87,5%▲ 26,4%
Tháng 590,9%83,3%▼ 8,3%
Tháng 687,1%80,8%▼ 7,3%
Tháng 793,6%81,5%▼ 12,9%
Tháng 890,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1089,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,4%78,0%▼ 11,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37▲ 133,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 725
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. COS–DAL105 93,3%
  2. AUS–BWI62 90,2%
  3. SAN–AUS54 72,2%
  4. HOU–MEM49 93,9%
  5. HOU–STL42 85,4%
  6. DAL–DCA42 80,5%
  7. MDW–DTW33 48,4%
  8. DCA–MDW33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 32 32 90,6% 0
tháng 12/2024 32 32 75,0% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 97 96 81,3% 1
tháng 4/2025 52 52 69,2% 0
tháng 5/2025 34 33 90,9% 1
tháng 6/2025 32 31 87,1% 1
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 30 30 90,0% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 39 39 89,7% 0
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 34 31 87,1% 3
tháng 2/2026 7 7 85,7% 0
tháng 3/2026 38 35 40,0% 3
tháng 4/2026 32 32 87,5% 0
tháng 5/2026 31 30 83,3% 1
tháng 6/2026 26 26 80,8% 0
tháng 7/2026 27 27 81,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…