WN496
WN496 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là Denver – Baltimore. Trong 766 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,5%trên 766 chuyến
- Chậm trung bình13,1 phút
- Tháng 7/202676▲ 230,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này42
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 26 | ▼ 21,2% |
| Tháng 2 | 35 | 27 | ▼ 22,9% |
| Tháng 3 | 47 | 31 | ▼ 34,0% |
| Tháng 4 | 43 | 27 | ▼ 37,2% |
| Tháng 5 | 44 | 26 | ▼ 40,9% |
| Tháng 6 | 23 | 67 | ▲ 191,3% |
| Tháng 7 | 23 | 76 | ▲ 230,4% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 43 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 248 | 280 | ▲ 12,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,3% | 75,0% | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 88,2% | 74,1% | ▼ 16,1% |
| Tháng 3 | 87,2% | 62,1% | ▼ 28,8% |
| Tháng 4 | 88,4% | 44,4% | ▼ 49,7% |
| Tháng 5 | 88,6% | 50,0% | ▼ 43,6% |
| Tháng 6 | 78,3% | 69,2% | ▼ 11,5% |
| Tháng 7 | 82,6% | 55,3% | ▼ 33,1% |
| Tháng 8 | 76,0% | – | – |
| Tháng 9 | 76,9% | – | – |
| Tháng 10 | 88,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,4% | – | – |
| Tháng 12 | 54,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,9% | 61,4% | ▼ 27,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 756
- Bị huỷ 1,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 31 | 80,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 32 | 81,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 35 | 34 | 88,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 47 | 47 | 87,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 88,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 44 | 44 | 88,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 43 | 43 | 88,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 31 | 77,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 54,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 24 | 75,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 44,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 67 | 65 | 69,2% | 2 |
| tháng 7/2026 | 76 | 76 | 55,3% | 0 |