WN491

WN491 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Austin. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14533▼ 26,7%
Tháng 23528▼ 20,0%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 43025▼ 16,7%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 6381▼ 97,4%
Tháng 739––
Tháng 813––
Tháng 98––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)212145▼ 31,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,4%90,6%▲ 7,3%
Tháng 285,7%96,4%▲ 12,5%
Tháng 381,8%53,3%▼ 34,8%
Tháng 486,7%80,0%▼ 7,7%
Tháng 576,7%88,9%▲ 15,9%
Tháng 679,0%0,0%▼ 100,0%
Tháng 751,3%––
Tháng 869,2%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1156,7%––
Tháng 1257,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)82,4%68,2%▼ 17,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 586
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–AUS58 98,3%
  2. AUS–MCO45 60,0%
  3. MDW–GRR43 72,1%
  4. PHX–AUS42 90,2%
  5. DAL–TYS39 82,1%
  6. DEN–AUS33 72,7%
  7. BWI–ALB33 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 96,2% 0
tháng 11/2024 18 18 88,9% 0
tháng 12/2024 28 28 89,3% 0
tháng 1/2025 45 45 84,4% 0
tháng 2/2025 35 35 85,7% 0
tháng 3/2025 33 33 81,8% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 30 76,7% 1
tháng 6/2025 38 38 79,0% 0
tháng 7/2025 39 39 51,3% 0
tháng 8/2025 13 13 69,2% 0
tháng 9/2025 8 8 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 100,0% 0
tháng 11/2025 31 30 56,7% 1
tháng 12/2025 40 40 57,5% 0
tháng 1/2026 33 32 90,6% 1
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 30 53,3% 1
tháng 4/2026 25 25 80,0% 0
tháng 5/2026 27 27 88,9% 0
tháng 6/2026 1 1 0,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…