WN463

WN463 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Hartford – Nashville. Trong 726 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13044▲ 46,7%
Tháng 22436▲ 50,0%
Tháng 33539▲ 11,4%
Tháng 43132▲ 3,2%
Tháng 531310,0%
Tháng 63437▲ 8,8%
Tháng 73640▲ 11,1%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)221259▲ 17,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 162,1%93,0%▲ 49,9%
Tháng 278,3%80,6%▲ 2,9%
Tháng 394,3%66,7%▼ 29,3%
Tháng 483,9%87,5%▲ 4,3%
Tháng 577,4%87,1%▲ 12,5%
Tháng 688,2%56,8%▼ 35,7%
Tháng 791,7%47,5%▼ 48,2%
Tháng 878,1%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,3%74,2%▼ 9,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 723
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–AUS58 84,5%
  2. DJT–BWI58 82,8%
  3. BDL–BNA58 87,9%
  4. HOU–TPA46 82,6%
  5. BUR–DEN43 88,4%
  6. LAS–AUS42 90,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 78,6% 0
tháng 11/2024 36 36 72,2% 0
tháng 12/2024 42 42 85,7% 0
tháng 1/2025 30 29 62,1% 1
tháng 2/2025 24 23 78,3% 1
tháng 3/2025 35 35 94,3% 0
tháng 4/2025 31 31 83,9% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 34 34 88,2% 0
tháng 7/2025 36 36 91,7% 0
tháng 8/2025 32 32 78,1% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 44 43 93,0% 1
tháng 2/2026 36 36 80,6% 0
tháng 3/2026 39 39 66,7% 0
tháng 4/2026 32 32 87,5% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 37 37 56,8% 0
tháng 7/2026 40 40 47,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…