WN459

WN459 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 44 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Las Vegas. Trong 802 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13550▲ 42,9%
Tháng 22834▲ 21,4%
Tháng 33937▼ 5,1%
Tháng 42834▲ 21,4%
Tháng 52036▲ 80,0%
Tháng 64338▼ 11,6%
Tháng 74439▼ 11,4%
Tháng 816––
Tháng 98––
Tháng 1065–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)237268▲ 13,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,9%85,4%▲ 0,7%
Tháng 282,1%87,5%▲ 6,5%
Tháng 376,3%67,6%▼ 11,5%
Tháng 475,0%67,7%▼ 9,8%
Tháng 565,0%16,7%▼ 74,4%
Tháng 665,1%34,2%▼ 47,5%
Tháng 766,7%38,5%▼ 42,3%
Tháng 887,5%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1090,8%–đang tích luỹ
Tháng 1174,2%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,6%56,8%▼ 22,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 202–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 792
  • Bị huỷ 1,2% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–LAS75 80,0%
  2. BNA–BOS58 37,9%
  3. AUS–TPA58 36,2%
  4. BNA–BWI55 94,1%
  5. STL–ATL43 76,2%
  6. SMF–SAN30 92,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 96,9% 0
tháng 11/2024 58 58 86,2% 0
tháng 12/2024 47 46 76,1% 1
tháng 1/2025 35 33 84,9% 2
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 39 38 76,3% 1
tháng 4/2025 28 28 75,0% 0
tháng 5/2025 20 20 65,0% 0
tháng 6/2025 43 43 65,1% 0
tháng 7/2025 44 42 66,7% 2
tháng 8/2025 16 16 87,5% 0
tháng 9/2025 8 8 75,0% 0
tháng 10/2025 65 65 90,8% 0
tháng 11/2025 31 31 74,2% 0
tháng 12/2025 40 40 75,0% 0
tháng 1/2026 50 48 85,4% 2
tháng 2/2026 34 32 87,5% 2
tháng 3/2026 37 37 67,6% 0
tháng 4/2026 34 34 67,7% 0
tháng 5/2026 36 36 16,7% 0
tháng 6/2026 38 38 34,2% 0
tháng 7/2026 39 39 38,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…