WN453
WN453 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Pittsburgh – Nashville. Trong 488 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,7%trên 488 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 3/20264▼ 78,9%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 19 | 4 | ▼ 78,9% |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 35 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 30 | – | – |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 73 | 62 | ▼ 15,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 62,1% | ▼ 37,9% |
| Tháng 2 | 88,5% | 78,6% | ▼ 11,2% |
| Tháng 3 | 79,0% | 75,0% | ▼ 5,0% |
| Tháng 4 | 83,3% | – | – |
| Tháng 5 | 74,3% | – | – |
| Tháng 6 | 62,1% | – | – |
| Tháng 7 | 65,5% | – | – |
| Tháng 8 | 92,6% | – | – |
| Tháng 9 | 96,0% | – | – |
| Tháng 10 | 53,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,9% | – | – |
| Tháng 12 | 85,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 89,1% | 71,9% | ▼ 19,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 481
- Bị huỷ 1,4% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 4/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PIT BNA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Nashville | 743 | -0,4 phút | 99,1% | 115 |
| BUR PHX Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 593 | -0,5 phút | 95,9% | 51 |
| RSW MCI Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.861 | 11,0 phút | 63,0% | 47 |
| ELP LAS Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Harry Reid | 938 | 5,4 phút | 78,6% | 42 |
| FLL BWI Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.493 | 28,3 phút | 46,9% | 34 |
| BWI SAV Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 884 | 4,6 phút | 87,5% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 26 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 96,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 53,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |