WN4185
WN4185 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Reno – Denver. Trong 557 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,5%trên 557 chuyến
- Chậm trung bình11,8 phút
- Tháng 7/202626▲ 18,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 38 | ▲ 280,0% |
| Tháng 2 | 18 | 53 | ▲ 194,4% |
| Tháng 3 | 30 | 20 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 30 | 15 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 6 | 22 | 17 | ▼ 22,7% |
| Tháng 7 | 22 | 26 | ▲ 18,2% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 162 | 187 | ▲ 15,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 89,5% | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 100,0% | 75,5% | ▼ 24,5% |
| Tháng 3 | 90,0% | 55,0% | ▼ 38,9% |
| Tháng 4 | 80,0% | 40,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 70,0% | 62,5% | ▼ 10,7% |
| Tháng 6 | 54,6% | 29,4% | ▼ 46,1% |
| Tháng 7 | 59,1% | 72,0% | ▲ 21,8% |
| Tháng 8 | 96,6% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 71,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,4% | – | – |
| Tháng 12 | 92,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,7% | 60,6% | ▼ 22,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 554
- Bị huỷ 0,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 35,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 53 | 53 | 75,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 55,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 15 | 15 | 40,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 16 | 62,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 29,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |