WN4129

WN4129 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Tampa. Trong 378 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 154▼ 20,0%
Tháng 2121▼ 91,7%
Tháng 32827▼ 3,6%
Tháng 41030▲ 200,0%
Tháng 5630▲ 400,0%
Tháng 63826▼ 31,6%
Tháng 74326▼ 39,5%
Tháng 829––
Tháng 926––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)142144▲ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 266,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 375,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 450,0%66,7%▲ 33,3%
Tháng 550,0%62,1%▲ 24,1%
Tháng 689,2%38,5%▼ 56,9%
Tháng 790,7%53,9%▼ 40,6%
Tháng 8100,0%––
Tháng 992,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1258,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,5%67,3%▼ 9,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 376
  • Bị huỷ 0,5% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–TPA61 88,5%
  2. SAN–SMF50 68,0%
  3. PIT–HOU50 96,0%
  4. DAL–PHX48 50,0%
  5. ONT–DEN33 97,0%
  6. DEN–BOS33 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 55,6% 0
tháng 11/2024 2 2 100,0% 0
tháng 12/2024 8 8 100,0% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 2/2025 12 12 66,7% 0
tháng 3/2025 28 28 75,0% 0
tháng 4/2025 10 10 50,0% 0
tháng 5/2025 6 6 50,0% 0
tháng 6/2025 38 37 89,2% 1
tháng 7/2025 43 43 90,7% 0
tháng 8/2025 29 29 100,0% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 5 5 100,0% 0
tháng 12/2025 12 12 58,3% 0
tháng 1/2026 4 4 50,0% 0
tháng 2/2026 1 1 100,0% 0
tháng 3/2026 27 27 100,0% 0
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 30 29 62,1% 1
tháng 6/2026 26 26 38,5% 0
tháng 7/2026 26 26 53,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…