WN4003

WN4003 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Midland. Trong 568 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1288▼ 71,4%
Tháng 22412▼ 50,0%
Tháng 33428▼ 17,6%
Tháng 43130▼ 3,2%
Tháng 531310,0%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 730300,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1059–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208165▼ 20,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%100,0%▲ 18,2%
Tháng 278,3%91,7%▲ 17,1%
Tháng 382,4%63,0%▼ 23,5%
Tháng 483,9%90,0%▲ 7,3%
Tháng 574,2%80,7%▲ 8,7%
Tháng 673,3%73,1%▼ 0,3%
Tháng 793,3%76,7%▼ 17,9%
Tháng 893,3%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1088,1%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1290,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%82,1%▲ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 562
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–MAF89 82,4%
  2. MSY–AUS60 86,7%
  3. TPA–MCI58 77,6%
  4. RDU–TPA58 87,9%
  5. PHL–DEN57 94,7%
  6. TPA–BNA50 74,0%
  7. DEN–FLL33 62,5%
  8. MSY–DAL30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL MAF Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Midland 513 5,6 phút 82,4% 89
MSY AUS Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 712 9,3 phút 86,7% 60
TPA MCI Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Kansas City 1.687 8,2 phút 77,6% 58
RDU TPA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Tampa 947 3,1 phút 87,9% 58
PHL DEN Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Denver 2.501 4,3 phút 94,7% 57
TPA BNA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Nashville 987 12,1 phút 74,0% 50
DEN FLL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 2.739 24,6 phút 62,5% 33
MSY DAL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay Dallas Love 700 4,3 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 57,1% 0
tháng 11/2024 25 23 78,3% 2
tháng 12/2024 26 26 73,1% 0
tháng 1/2025 28 26 84,6% 2
tháng 2/2025 24 23 78,3% 1
tháng 3/2025 34 34 82,4% 0
tháng 4/2025 31 31 83,9% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 30 30 93,3% 0
tháng 8/2025 30 30 93,3% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 59 59 88,1% 0
tháng 11/2025 7 7 100,0% 0
tháng 12/2025 11 11 90,9% 0
tháng 1/2026 8 8 100,0% 0
tháng 2/2026 12 12 91,7% 0
tháng 3/2026 28 27 63,0% 1
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 26 26 73,1% 0
tháng 7/2026 30 30 76,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…