WN3909

WN3909 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Burbank. Trong 472 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1323▼ 90,6%
Tháng 2207▼ 65,0%
Tháng 3421▼ 97,6%
Tháng 4484▼ 91,7%
Tháng 5481▼ 97,9%
Tháng 6727▲ 285,7%
Tháng 7131▲ 3.000,0%
Tháng 824––
Tháng 926––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19874▼ 62,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,6%66,7%▼ 26,4%
Tháng 289,5%71,4%▼ 20,2%
Tháng 390,5%0,0%▼ 100,0%
Tháng 475,0%25,0%▼ 66,7%
Tháng 581,3%0,0%▼ 100,0%
Tháng 628,6%96,3%▲ 237,1%
Tháng 7100,0%93,6%▼ 6,5%
Tháng 883,3%––
Tháng 973,1%––
Tháng 1046,8%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1222,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,3%50,4%▼ 36,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 470
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–BUR74 87,7%
  2. STL–DEN58 94,8%
  3. OKC–DCA50 78,0%
  4. BNA–MYR42 71,4%
  5. MKE–BNA32 71,9%
  6. DAL–MCO31 53,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 81,3% 0
tháng 11/2024 41 41 70,7% 0
tháng 12/2024 32 32 53,1% 0
tháng 1/2025 32 32 90,6% 0
tháng 2/2025 20 19 89,5% 1
tháng 3/2025 42 42 90,5% 0
tháng 4/2025 48 48 75,0% 0
tháng 5/2025 48 48 81,3% 0
tháng 6/2025 7 7 28,6% 0
tháng 7/2025 1 1 100,0% 0
tháng 8/2025 24 24 83,3% 0
tháng 9/2025 26 26 73,1% 0
tháng 10/2025 48 47 46,8% 1
tháng 11/2025 4 4 75,0% 0
tháng 12/2025 9 9 22,2% 0
tháng 1/2026 3 3 66,7% 0
tháng 2/2026 7 7 71,4% 0
tháng 3/2026 1 1 0,0% 0
tháng 4/2026 4 4 25,0% 0
tháng 5/2026 1 1 0,0% 0
tháng 6/2026 27 27 96,3% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…