WN3829

WN3829 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Atlanta. Trong 445 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1292▼ 93,1%
Tháng 228––
Tháng 34116▼ 61,0%
Tháng 43628▼ 22,2%
Tháng 53430▼ 11,8%
Tháng 62326▲ 13,0%
Tháng 72427▲ 12,5%
Tháng 82––
Tháng 9–––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 1211––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,9%50,0%▼ 26,3%
Tháng 271,4%––
Tháng 370,7%93,8%▲ 32,5%
Tháng 463,9%46,4%▼ 27,3%
Tháng 576,5%44,8%▼ 41,4%
Tháng 647,8%92,3%▲ 93,0%
Tháng 747,8%96,3%▲ 101,3%
Tháng 850,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1245,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 442
  • Bị huỷ 0,7% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLL–ATL110 68,8%
  2. SMF–LAS58 77,6%
  3. PHX–MKE57 44,6%
  4. SMF–SNA50 94,0%
  5. MDW–HOU42 43,9%
  6. AUS–BUR33 54,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 90,9% 0
tháng 11/2024 28 28 64,3% 0
tháng 12/2024 22 22 68,2% 0
tháng 1/2025 29 28 67,9% 1
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 41 41 70,7% 0
tháng 4/2025 36 36 63,9% 0
tháng 5/2025 34 34 76,5% 0
tháng 6/2025 23 23 47,8% 0
tháng 7/2025 24 23 47,8% 1
tháng 8/2025 2 2 50,0% 0
tháng 10/2025 22 22 100,0% 0
tháng 11/2025 5 5 80,0% 0
tháng 12/2025 11 11 45,5% 0
tháng 1/2026 2 2 50,0% 0
tháng 3/2026 16 16 93,8% 0
tháng 4/2026 28 28 46,4% 0
tháng 5/2026 30 29 44,8% 1
tháng 6/2026 26 26 92,3% 0
tháng 7/2026 27 27 96,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…