WN3778

WN3778 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Columbus. Trong 506 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12410▼ 58,3%
Tháng 21119▲ 72,7%
Tháng 31441▲ 192,9%
Tháng 42633▲ 26,9%
Tháng 531310,0%
Tháng 62618▼ 30,8%
Tháng 72616▼ 38,5%
Tháng 840––
Tháng 943––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)158168▲ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%60,0%▼ 20,0%
Tháng 290,9%57,9%▼ 36,3%
Tháng 378,6%97,5%▲ 24,1%
Tháng 484,6%90,9%▲ 7,4%
Tháng 583,9%64,5%▼ 23,1%
Tháng 680,8%77,8%▼ 3,7%
Tháng 788,5%80,0%▼ 9,6%
Tháng 873,7%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1096,9%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 120,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,2%75,5%▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 501
  • Bị huỷ 1,0% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–CMH67 76,1%
  2. FLL–DEN58 77,6%
  3. CHS–BWI58 84,5%
  4. PVD–MDW57 83,9%
  5. MDW–AUS42 95,2%
  6. MCO–BWI33 93,9%
  7. MCO–STL31 96,8%
  8. STL–HOU30 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 75,0% 0
tháng 11/2024 31 31 71,0% 0
tháng 12/2024 20 20 60,0% 0
tháng 1/2025 24 24 75,0% 0
tháng 2/2025 11 11 90,9% 0
tháng 3/2025 14 14 78,6% 0
tháng 4/2025 26 26 84,6% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 26 26 80,8% 0
tháng 7/2025 26 26 88,5% 0
tháng 8/2025 40 38 73,7% 2
tháng 9/2025 43 43 76,7% 0
tháng 10/2025 32 32 96,9% 0
tháng 11/2025 4 3 66,7% 1
tháng 12/2025 2 2 0,0% 0
tháng 1/2026 10 10 60,0% 0
tháng 2/2026 19 19 57,9% 0
tháng 3/2026 41 40 97,5% 1
tháng 4/2026 33 33 90,9% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 18 18 77,8% 0
tháng 7/2026 16 15 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…