WN3769

WN3769 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Los Angeles. Trong 553 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12425▲ 4,2%
Tháng 22120▼ 4,8%
Tháng 37814▼ 82,1%
Tháng 44429▼ 34,1%
Tháng 53036▲ 20,0%
Tháng 63022▼ 26,7%
Tháng 73123▼ 25,8%
Tháng 87––
Tháng 94––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)258169▼ 34,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,5%84,0%▼ 12,0%
Tháng 265,0%90,0%▲ 38,5%
Tháng 393,6%100,0%▲ 6,8%
Tháng 488,6%44,8%▼ 49,4%
Tháng 573,3%30,6%▼ 58,3%
Tháng 670,0%57,1%▼ 18,4%
Tháng 780,7%60,9%▼ 24,5%
Tháng 885,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1286,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,0%66,8%▼ 17,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 549
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–LAX61 73,8%
  2. AUS–ATL51 80,0%
  3. BWI–BUF50 30,0%
  4. STL–DEN45 88,9%
  5. MDW–RIC45 88,9%
  6. SMF–MDW42 63,4%
  7. SMF–SNA33 100,0%
  8. OAK–DEN33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX LAX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Los Angeles 595 13,5 phút 73,8% 61
AUS ATL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.305 4,3 phút 80,0% 51
BWI BUF Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 453 34,1 phút 30,0% 50
STL DEN Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Denver 1.236 0,1 phút 88,9% 45
MDW RIC Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Richmond 1.011 3,9 phút 88,9% 45
SMF MDW Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.874 17,9 phút 63,4% 42
SMF SNA Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay John Wayne 650 -1,9 phút 100,0% 33
OAK DEN Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Denver 1.537 5,2 phút 90,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 76,5% 0
tháng 11/2024 26 26 84,6% 0
tháng 12/2024 23 23 82,6% 0
tháng 1/2025 24 22 95,5% 2
tháng 2/2025 21 20 65,0% 1
tháng 3/2025 78 78 93,6% 0
tháng 4/2025 44 44 88,6% 0
tháng 5/2025 30 30 73,3% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 7 7 85,7% 0
tháng 9/2025 4 4 100,0% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 26 26 84,6% 0
tháng 12/2025 22 22 86,4% 0
tháng 1/2026 25 25 84,0% 0
tháng 2/2026 20 20 90,0% 0
tháng 3/2026 14 14 100,0% 0
tháng 4/2026 29 29 44,8% 0
tháng 5/2026 36 36 30,6% 0
tháng 6/2026 22 21 57,1% 1
tháng 7/2026 23 23 60,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…