WN3760

WN3760 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Miami – Orlando. Trong 550 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 71,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1152▼ 86,7%
Tháng 211––
Tháng 3627▲ 350,0%
Tháng 48130▼ 63,0%
Tháng 512131▼ 74,4%
Tháng 6919▲ 111,1%
Tháng 7–17–
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1218––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%50,0%▼ 42,3%
Tháng 290,9%––
Tháng 3100,0%92,6%▼ 7,4%
Tháng 463,8%73,3%▲ 15,0%
Tháng 561,7%40,0%▼ 35,1%
Tháng 666,7%89,5%▲ 34,2%
Tháng 7–100,0%–
Tháng 8100,0%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1061,3%–đang tích luỹ
Tháng 1143,5%––
Tháng 1261,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 547
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–MCO58 98,3%
  2. RDU–DAL57 53,6%
  3. DAL–AMA50 50,0%
  4. MDW–PHX42 52,4%
  5. PHX–LGB40 75,0%
  6. DEN–COS32 68,8%
  7. COS–LAS32 68,8%
  8. MCO–PIT30 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando 310 -3,4 phút 98,3% 58
RDU DAL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay Dallas Love 1.689 21,8 phút 53,6% 57
DAL AMA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo 520 27,8 phút 50,0% 50
MDW PHX Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.319 32,7 phút 52,4% 42
PHX LGB Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Long Beach 570 16,0 phút 75,0% 40
DEN COS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Colorado Springs 117 20,7 phút 68,8% 32
COS LAS Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Harry Reid 970 20,0 phút 68,8% 32
MCO PIT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.345 26,9 phút 60,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 21 21 81,0% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 15 15 86,7% 0
tháng 2/2025 11 11 90,9% 0
tháng 3/2025 6 6 100,0% 0
tháng 4/2025 81 80 63,8% 1
tháng 5/2025 121 120 61,7% 1
tháng 6/2025 9 9 66,7% 0
tháng 8/2025 27 27 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 61,3% 0
tháng 11/2025 23 23 43,5% 0
tháng 12/2025 18 18 61,1% 0
tháng 1/2026 2 2 50,0% 0
tháng 3/2026 27 27 92,6% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 30 40,0% 1
tháng 6/2026 19 19 89,5% 0
tháng 7/2026 17 17 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…