WN3615

WN3615 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Houston – Baltimore. Trong 525 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1263▼ 88,5%
Tháng 2193▼ 84,2%
Tháng 33323▼ 30,3%
Tháng 43129▼ 6,5%
Tháng 531310,0%
Tháng 63630▼ 16,7%
Tháng 74130▼ 26,8%
Tháng 833––
Tháng 934––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)217149▼ 31,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,6%66,7%▼ 19,3%
Tháng 294,4%66,7%▼ 29,4%
Tháng 375,8%68,2%▼ 10,0%
Tháng 477,4%65,5%▼ 15,4%
Tháng 590,3%43,3%▼ 52,0%
Tháng 694,4%86,7%▼ 8,2%
Tháng 795,1%93,3%▼ 1,9%
Tháng 875,8%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1071,4%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1272,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,2%70,1%▼ 19,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 518
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–BWI106 79,4%
  2. DAL–LAS61 95,1%
  3. DJT–BWI58 87,9%
  4. OKC–DEN58 52,6%
  5. SFO–LAS57 66,7%
  6. SEA–DEN57 93,0%
  7. PHX–SAT33 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 30 30 60,0% 0
tháng 1/2025 26 23 82,6% 3
tháng 2/2025 19 18 94,4% 1
tháng 3/2025 33 33 75,8% 0
tháng 4/2025 31 31 77,4% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 36 36 94,4% 0
tháng 7/2025 41 41 95,1% 0
tháng 8/2025 33 33 75,8% 0
tháng 9/2025 34 34 50,0% 0
tháng 10/2025 14 14 71,4% 0
tháng 11/2025 6 5 80,0% 1
tháng 12/2025 11 11 72,7% 0
tháng 1/2026 3 3 66,7% 0
tháng 2/2026 3 3 66,7% 0
tháng 3/2026 23 22 68,2% 1
tháng 4/2026 29 29 65,5% 0
tháng 5/2026 31 30 43,3% 1
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 30 30 93,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…