WN355
WN355 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Burbank – Phoenix. Trong 410 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 11/2025, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,9%trên 410 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 11/20251▼ 96,8%so với tháng 11/2024
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | – | 26 | – |
| Tháng 3 | – | 45 | – |
| Tháng 4 | – | 34 | – |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | 32 | – |
| Tháng 9 | – | 30 | – |
| Tháng 10 | 20 | 31 | ▲ 55,0% |
| Tháng 11 | 31 | 1 | ▼ 96,8% |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 93,3% | – |
| Tháng 2 | – | 88,5% | – |
| Tháng 3 | – | 93,3% | – |
| Tháng 4 | – | 72,7% | – |
| Tháng 5 | – | 77,4% | – |
| Tháng 6 | – | 86,7% | – |
| Tháng 7 | – | 90,3% | – |
| Tháng 8 | – | 75,0% | – |
| Tháng 9 | – | 63,3% | – |
| Tháng 10 | 80,0% | 77,4% | ▼ 3,2% |
| Tháng 11 | 74,2% | 100,0% | ▲ 34,8% |
| Tháng 12 | 76,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 0 | 0 | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 409
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/11/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BUR PHX Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 593 | 2,5 phút | 85,1% | 107 |
| SLC LAS Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Harry Reid | 592 | 11,5 phút | 70,2% | 57 |
| DEN MKE Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.438 | 33,2 phút | 67,4% | 50 |
| DAL MCO Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Orlando | 1.564 | 4,5 phút | 82,4% | 34 |
| LAX MDW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 2.812 | 9,1 phút | 77,4% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 45 | 45 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 33 | 72,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |