WN3439

WN3439 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Las Vegas. Trong 500 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1325▼ 84,4%
Tháng 2203▼ 85,0%
Tháng 31527▲ 80,0%
Tháng 42827▼ 3,6%
Tháng 53626▼ 27,8%
Tháng 6819▲ 137,5%
Tháng 7518▲ 260,0%
Tháng 824––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)144125▼ 13,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 168,8%100,0%▲ 45,5%
Tháng 285,0%66,7%▼ 21,6%
Tháng 380,0%74,1%▼ 7,4%
Tháng 485,7%63,0%▼ 26,5%
Tháng 588,9%65,4%▼ 26,4%
Tháng 687,5%73,7%▼ 15,8%
Tháng 780,0%50,0%▼ 37,5%
Tháng 891,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1253,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,3%70,4%▼ 14,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 499
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SMF–LAS103 71,8%
  2. LGA–MCI63 66,1%
  3. TUL–LAS57 91,2%
  4. MKE–DCA50 64,0%
  5. LBB–DAL50 96,0%
  6. PIT–MCO34 58,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 80,8% 0
tháng 11/2024 32 32 71,9% 0
tháng 12/2024 32 32 78,1% 0
tháng 1/2025 32 32 68,8% 0
tháng 2/2025 20 20 85,0% 0
tháng 3/2025 15 15 80,0% 0
tháng 4/2025 28 28 85,7% 0
tháng 5/2025 36 36 88,9% 0
tháng 6/2025 8 8 87,5% 0
tháng 7/2025 5 5 80,0% 0
tháng 8/2025 24 24 91,7% 0
tháng 9/2025 26 26 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 31 30 53,3% 1
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 3 3 66,7% 0
tháng 3/2026 27 27 74,1% 0
tháng 4/2026 27 27 63,0% 0
tháng 5/2026 26 26 65,4% 0
tháng 6/2026 19 19 73,7% 0
tháng 7/2026 18 18 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…