WN334

WN334 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Nashville. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13231▼ 3,1%
Tháng 22834▲ 21,4%
Tháng 36335▼ 44,4%
Tháng 43531▼ 11,4%
Tháng 52530▲ 20,0%
Tháng 61838▲ 111,1%
Tháng 71839▲ 116,7%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219238▲ 8,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%76,7%▲ 15,0%
Tháng 275,0%84,9%▲ 13,1%
Tháng 387,3%85,7%▼ 1,8%
Tháng 482,9%96,8%▲ 16,8%
Tháng 596,0%96,7%▲ 0,7%
Tháng 694,4%50,0%▼ 47,1%
Tháng 761,1%53,9%▼ 11,9%
Tháng 873,3%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1090,6%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%77,8%▼ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 694
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–BNA116 81,6%
  2. BOI–PHX60 93,2%
  3. ATL–BWI58 74,1%
  4. RNO–PHX57 96,5%
  5. SAN–STL44 79,6%
  6. ONT–SJC34 73,5%
  7. AUS–LAX34 29,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 78,3% 0
tháng 11/2024 33 33 87,9% 0
tháng 12/2024 33 33 78,8% 0
tháng 1/2025 32 30 66,7% 2
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 63 63 87,3% 0
tháng 4/2025 35 35 82,9% 0
tháng 5/2025 25 25 96,0% 0
tháng 6/2025 18 18 94,4% 0
tháng 7/2025 18 18 61,1% 0
tháng 8/2025 30 30 73,3% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 32 32 90,6% 0
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 31 30 76,7% 1
tháng 2/2026 34 33 84,9% 1
tháng 3/2026 35 35 85,7% 0
tháng 4/2026 31 31 96,8% 0
tháng 5/2026 30 30 96,7% 0
tháng 6/2026 38 38 50,0% 0
tháng 7/2026 39 39 53,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…