WN3323
WN3323 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – New Orleans. Trong 536 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,5%trên 536 chuyến
- Chậm trung bình16,6 phút
- Tháng 7/202622▼ 37,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 4 | ▼ 85,7% |
| Tháng 2 | 28 | 10 | ▼ 64,3% |
| Tháng 3 | 17 | 39 | ▲ 129,4% |
| Tháng 4 | 6 | 32 | ▲ 433,3% |
| Tháng 5 | 4 | 30 | ▲ 650,0% |
| Tháng 6 | 31 | 23 | ▼ 25,8% |
| Tháng 7 | 35 | 22 | ▼ 37,1% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 69 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 149 | 160 | ▲ 7,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,1% | 75,0% | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 82,1% | 100,0% | ▲ 21,7% |
| Tháng 3 | 64,7% | 53,9% | ▼ 16,8% |
| Tháng 4 | 50,0% | 83,9% | ▲ 67,7% |
| Tháng 5 | 50,0% | 65,5% | ▲ 31,0% |
| Tháng 6 | 64,5% | 22,7% | ▼ 64,8% |
| Tháng 7 | 60,0% | 40,9% | ▼ 31,8% |
| Tháng 8 | 92,9% | – | – |
| Tháng 9 | 96,2% | – | – |
| Tháng 10 | 84,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,5% | 63,1% | ▼ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 530
- Bị huỷ 1,1% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL MSY Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.083 | 11,5 phút | 78,3% | 94 |
| MDW MSP Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 560 | 16,1 phút | 74,6% | 65 |
| LAS SMF Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Sacramento | 639 | 13,6 phút | 68,9% | 62 |
| TUS LAS Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Harry Reid | 587 | -1,9 phút | 98,0% | 50 |
| PHX SAN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Diego | 489 | 52,4 phút | 29,4% | 34 |
| BNA ALB Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Albany | 1.326 | 18,0 phút | 73,5% | 34 |
| LAS COS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Colorado Springs | 970 | 19,2 phút | 66,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 26 | 73,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 35 | 35 | 60,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 69 | 69 | 84,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 39 | 39 | 53,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 32 | 31 | 83,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 23 | 22 | 22,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 40,9% | 0 |