WN3299

WN3299 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kailua-Kona. Trong 608 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 228280,0%
Tháng 32127▲ 28,6%
Tháng 42729▲ 7,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 63012▼ 60,0%
Tháng 73015▼ 50,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1073–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)198169▼ 14,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%100,0%▲ 3,4%
Tháng 296,4%100,0%▲ 3,7%
Tháng 381,0%69,2%▼ 14,5%
Tháng 485,2%31,0%▼ 63,6%
Tháng 580,7%35,5%▼ 56,0%
Tháng 669,0%41,7%▼ 39,6%
Tháng 748,3%53,3%▲ 10,5%
Tháng 893,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1078,1%–đang tích luỹ
Tháng 1154,6%––
Tháng 1257,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,6%61,5%▼ 22,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 598
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–KOA122 95,9%
  2. MCI–PHX60 55,2%
  3. SAN–DEN58 31,0%
  4. RDU–BNA58 100,0%
  5. MDW–BWI57 87,7%
  6. BWI–PVD57 96,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 22 90,9% 1
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 21 21 81,0% 0
tháng 4/2025 27 27 85,2% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 29 69,0% 1
tháng 7/2025 30 29 48,3% 1
tháng 8/2025 30 30 93,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 73 73 78,1% 0
tháng 11/2025 11 11 54,6% 0
tháng 12/2025 14 14 57,1% 0
tháng 1/2026 27 23 100,0% 4
tháng 2/2026 28 27 100,0% 1
tháng 3/2026 27 26 69,2% 1
tháng 4/2026 29 29 31,0% 0
tháng 5/2026 31 31 35,5% 0
tháng 6/2026 12 12 41,7% 0
tháng 7/2026 15 15 53,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…