WN3148

WN3148 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Midland – Houston. Trong 445 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 129290,0%
Tháng 22818▼ 35,7%
Tháng 3273▼ 88,9%
Tháng 42312▼ 47,8%
Tháng 5218▼ 61,9%
Tháng 630––
Tháng 731––
Tháng 838––
Tháng 939––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)12870▼ 45,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%93,1%▼ 6,9%
Tháng 296,3%61,1%▼ 36,5%
Tháng 396,3%66,7%▼ 30,8%
Tháng 471,4%50,0%▼ 30,0%
Tháng 561,9%0,0%▼ 100,0%
Tháng 663,3%––
Tháng 756,7%––
Tháng 871,1%––
Tháng 969,2%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1227,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)85,2%54,2%▼ 36,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 60––
Tháng 71––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)50▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 439
  • Bị huỷ 1,3% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MAF–HOU106 94,2%
  2. OAK–LAS57 70,2%
  3. DEN–CLE47 78,7%
  4. MDW–LAS43 50,0%
  5. BWI–MYR34 70,6%
  6. IND–TPA31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 64,3% 0
tháng 11/2024 25 25 92,0% 0
tháng 12/2024 22 22 81,8% 0
tháng 1/2025 29 27 100,0% 2
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 27 27 96,3% 0
tháng 4/2025 23 21 71,4% 2
tháng 5/2025 21 21 61,9% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 30 56,7% 1
tháng 8/2025 38 38 71,1% 0
tháng 9/2025 39 39 69,2% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 6 6 50,0% 0
tháng 12/2025 11 11 27,3% 0
tháng 1/2026 29 29 93,1% 0
tháng 2/2026 18 18 61,1% 0
tháng 3/2026 3 3 66,7% 0
tháng 4/2026 12 12 50,0% 0
tháng 5/2026 8 8 0,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…