WN3129

WN3129 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Houston. Trong 655 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 22826▼ 7,1%
Tháng 33731▼ 16,2%
Tháng 43230▼ 6,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 62638▲ 46,2%
Tháng 72641▲ 57,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211233▲ 10,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%81,8%▼ 11,9%
Tháng 296,4%69,2%▼ 28,2%
Tháng 381,1%32,3%▼ 60,2%
Tháng 487,5%83,3%▼ 4,8%
Tháng 5100,0%80,7%▼ 19,3%
Tháng 642,3%68,4%▲ 61,7%
Tháng 717,4%70,7%▲ 306,7%
Tháng 887,1%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1251,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,9%69,5%▼ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1330,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)63▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 646
  • Bị huỷ 1,4% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–HOU123 93,3%
  2. LAS–BUR64 56,3%
  3. MSP–MDW58 100,0%
  4. LAS–TPA58 82,8%
  5. LAS–BWI58 91,4%
  6. TPA–BNA47 86,7%
  7. PHX–OMA42 71,4%
  8. HOU–BWI33 36,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 28 28 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 28 92,9% 3
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 37 37 81,1% 0
tháng 4/2025 32 32 87,5% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 26 26 42,3% 0
tháng 7/2025 26 23 17,4% 3
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 29 29 65,5% 0
tháng 12/2025 31 31 51,6% 0
tháng 1/2026 36 33 81,8% 3
tháng 2/2026 26 26 69,2% 0
tháng 3/2026 31 31 32,3% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 38 38 68,4% 0
tháng 7/2026 41 41 70,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…