WN3119

WN3119 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Los Angeles. Trong 439 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1636▲ 500,0%
Tháng 2433▲ 725,0%
Tháng 3532▲ 540,0%
Tháng 4430▲ 650,0%
Tháng 5431▲ 675,0%
Tháng 63126▼ 16,1%
Tháng 73527▼ 22,9%
Tháng 814––
Tháng 98––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)89215▲ 141,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%97,2%▲ 45,8%
Tháng 2100,0%69,7%▼ 30,3%
Tháng 3100,0%61,3%▼ 38,7%
Tháng 4100,0%46,7%▼ 53,3%
Tháng 575,0%22,6%▼ 69,9%
Tháng 664,5%30,8%▼ 52,3%
Tháng 777,1%42,3%▼ 45,2%
Tháng 878,6%––
Tháng 962,5%––
Tháng 1058,3%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1265,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,3%52,9%▼ 36,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 436
  • Bị huỷ 0,7% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–LAX61 70,5%
  2. MCO–FLL58 34,5%
  3. PHX–BUR55 85,5%
  4. OKC–LAS50 34,7%
  5. SAN–SFO33 53,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 31 31 93,6% 0
tháng 11/2024 13 13 92,3% 0
tháng 12/2024 16 16 75,0% 0
tháng 1/2025 6 6 66,7% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 5 5 100,0% 0
tháng 4/2025 4 4 100,0% 0
tháng 5/2025 4 4 75,0% 0
tháng 6/2025 31 31 64,5% 0
tháng 7/2025 35 35 77,1% 0
tháng 8/2025 14 14 78,6% 0
tháng 9/2025 8 8 62,5% 0
tháng 10/2025 25 24 58,3% 1
tháng 11/2025 8 8 87,5% 0
tháng 12/2025 20 20 65,0% 0
tháng 1/2026 36 36 97,2% 0
tháng 2/2026 33 33 69,7% 0
tháng 3/2026 32 31 61,3% 1
tháng 4/2026 30 30 46,7% 0
tháng 5/2026 31 31 22,6% 0
tháng 6/2026 26 26 30,8% 0
tháng 7/2026 27 26 42,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…