WN3115

WN3115 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Harlingen – Houston. Trong 368 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11413▼ 7,1%
Tháng 219190,0%
Tháng 329290,0%
Tháng 4720▲ 185,7%
Tháng 5–19–
Tháng 61614▼ 12,5%
Tháng 71711▼ 35,3%
Tháng 83––
Tháng 9–––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1227––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%84,6%▼ 8,3%
Tháng 268,4%88,9%▲ 29,9%
Tháng 389,7%100,0%▲ 11,5%
Tháng 471,4%30,0%▼ 58,0%
Tháng 5–21,1%–
Tháng 637,5%46,2%▲ 23,1%
Tháng 741,2%72,7%▲ 76,6%
Tháng 80,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1263,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 363
  • Bị huỷ 1,4% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HRL–HOU89 80,5%
  2. LAS–AUS55 69,1%
  3. SFO–LAS34 11,8%
  4. MKE–DAL33 87,9%
  5. LAS–DEN33 100,0%
  6. PHX–BUR30 93,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 60,0% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 30 29 79,3% 1
tháng 1/2025 14 13 92,3% 1
tháng 2/2025 19 19 68,4% 0
tháng 3/2025 29 29 89,7% 0
tháng 4/2025 7 7 71,4% 0
tháng 6/2025 16 16 37,5% 0
tháng 7/2025 17 17 41,2% 0
tháng 8/2025 3 3 0,0% 0
tháng 10/2025 18 18 88,9% 0
tháng 11/2025 25 25 80,0% 0
tháng 12/2025 27 27 63,0% 0
tháng 1/2026 13 13 84,6% 0
tháng 2/2026 19 18 88,9% 1
tháng 3/2026 29 28 100,0% 1
tháng 4/2026 20 20 30,0% 0
tháng 5/2026 19 19 21,1% 0
tháng 6/2026 14 13 46,2% 1
tháng 7/2026 11 11 72,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…