WN3093

WN3093 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Kahului – Honolulu. Trong 611 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–9–
Tháng 2–21–
Tháng 3–68–
Tháng 42842▲ 50,0%
Tháng 535350,0%
Tháng 67230▼ 58,3%
Tháng 77131▼ 56,3%
Tháng 839––
Tháng 930––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–100,0%–
Tháng 2–80,0%–
Tháng 3–56,7%–
Tháng 459,3%100,0%▲ 68,7%
Tháng 557,1%100,0%▲ 75,0%
Tháng 659,7%93,3%▲ 56,3%
Tháng 766,2%96,7%▲ 46,0%
Tháng 876,9%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1061,1%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1293,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–1–
Tháng 3–1–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 606
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ITO–HNL58 98,3%
  2. OGG–HNL58 94,7%
  3. SAN–SJC57 100,0%
  4. BNA–PNS52 59,6%
  5. SNA–DEN50 44,9%
  6. PHX–DAL46 87,0%
  7. PNS–DAL44 61,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 2 2 50,0% 0
tháng 4/2025 28 27 59,3% 1
tháng 5/2025 35 35 57,1% 0
tháng 6/2025 72 72 59,7% 0
tháng 7/2025 71 71 66,2% 0
tháng 8/2025 39 39 76,9% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 18 18 61,1% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 9 8 100,0% 1
tháng 2/2026 21 20 80,0% 1
tháng 3/2026 68 67 56,7% 1
tháng 4/2026 42 42 100,0% 0
tháng 5/2026 35 35 100,0% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 30 96,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…