WN3054

WN3054 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Ontario. Trong 531 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1934▲ 277,8%
Tháng 21726▲ 52,9%
Tháng 32837▲ 32,1%
Tháng 41627▲ 68,8%
Tháng 51528▲ 86,7%
Tháng 62728▲ 3,7%
Tháng 73136▲ 16,1%
Tháng 825––
Tháng 925––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)143216▲ 51,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%85,3%▲ 9,7%
Tháng 276,5%73,1%▼ 4,4%
Tháng 385,7%86,5%▲ 0,9%
Tháng 487,5%81,5%▼ 6,9%
Tháng 540,0%60,7%▲ 51,8%
Tháng 692,6%89,3%▼ 3,6%
Tháng 787,1%83,3%▼ 4,3%
Tháng 876,0%––
Tháng 988,0%––
Tháng 1090,5%–đang tích luỹ
Tháng 1186,4%––
Tháng 1255,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,2%80,0%▲ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 530
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–ONT70 81,4%
  2. PWM–BWI61 88,5%
  3. MDW–ATL42 83,3%
  4. LAS–MEM39 87,2%
  5. HNL–LAS33 93,9%
  6. KOA–HNL33 93,9%
  7. DAL–MDW30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 91,7% 0
tháng 11/2024 3 3 33,3% 0
tháng 12/2024 2 2 0,0% 0
tháng 1/2025 9 9 77,8% 0
tháng 2/2025 17 17 76,5% 0
tháng 3/2025 28 28 85,7% 0
tháng 4/2025 16 16 87,5% 0
tháng 5/2025 15 15 40,0% 0
tháng 6/2025 27 27 92,6% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 25 25 76,0% 0
tháng 9/2025 25 25 88,0% 0
tháng 10/2025 42 42 90,5% 0
tháng 11/2025 23 22 86,4% 1
tháng 12/2025 40 40 55,0% 0
tháng 1/2026 34 34 85,3% 0
tháng 2/2026 26 26 73,1% 0
tháng 3/2026 37 37 86,5% 0
tháng 4/2026 27 27 81,5% 0
tháng 5/2026 28 28 60,7% 0
tháng 6/2026 28 28 89,3% 0
tháng 7/2026 36 36 83,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…