WN3040

WN3040 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Denver – Las Vegas. Trong 478 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12516▼ 36,0%
Tháng 22616▼ 38,5%
Tháng 31729▲ 70,6%
Tháng 4269▼ 65,4%
Tháng 5304▼ 86,7%
Tháng 6224▼ 81,8%
Tháng 7224▼ 81,8%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16882▼ 51,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,0%81,3%▼ 11,7%
Tháng 296,2%93,8%▼ 2,5%
Tháng 364,7%85,7%▲ 32,5%
Tháng 476,0%88,9%▲ 17,0%
Tháng 556,7%50,0%▼ 11,8%
Tháng 668,2%50,0%▼ 26,7%
Tháng 772,7%100,0%▲ 37,5%
Tháng 876,7%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1151,5%––
Tháng 1267,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,2%78,5%▲ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 474
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–LAS91 93,3%
  2. DEN–ONT57 66,1%
  3. AUS–LAS50 84,0%
  4. PHX–COS46 65,2%
  5. CMH–MDW33 84,4%
  6. HOU–ONT30 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 24 23 78,3% 1
tháng 1/2025 25 25 92,0% 0
tháng 2/2025 26 26 96,2% 0
tháng 3/2025 17 17 64,7% 0
tháng 4/2025 26 25 76,0% 1
tháng 5/2025 30 30 56,7% 0
tháng 6/2025 22 22 68,2% 0
tháng 7/2025 22 22 72,7% 0
tháng 8/2025 30 30 76,7% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 33 33 51,5% 0
tháng 12/2025 40 40 67,5% 0
tháng 1/2026 16 16 81,3% 0
tháng 2/2026 16 16 93,8% 0
tháng 3/2026 29 28 85,7% 1
tháng 4/2026 9 9 88,9% 0
tháng 5/2026 4 4 50,0% 0
tháng 6/2026 4 4 50,0% 0
tháng 7/2026 4 3 100,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…