WN3019

WN3019 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Denver – Boston. Trong 540 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12533▲ 32,0%
Tháng 23218▼ 43,8%
Tháng 31930▲ 57,9%
Tháng 42716▼ 40,7%
Tháng 53114▼ 54,8%
Tháng 6266▼ 76,9%
Tháng 7264▼ 84,6%
Tháng 841––
Tháng 943––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1147––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)186121▼ 34,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%96,8%▲ 16,1%
Tháng 280,0%83,3%▲ 4,2%
Tháng 363,2%83,3%▲ 31,9%
Tháng 466,7%87,5%▲ 31,2%
Tháng 535,5%92,9%▲ 161,7%
Tháng 669,2%66,7%▼ 3,7%
Tháng 768,0%66,7%▼ 2,0%
Tháng 848,8%––
Tháng 948,8%––
Tháng 1053,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,0%––
Tháng 1278,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,6%82,4%▲ 23,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 531
  • Bị huỷ 1,7% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–BOS58 51,7%
  2. LAS–COS50 59,2%
  3. LAS–OKC47 91,1%
  4. LGB–PHX45 77,8%
  5. DEN–BNA33 81,8%
  6. OAK–LAS32 35,5%
  7. DAL–DCA30 53,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 81,8% 0
tháng 11/2024 8 8 75,0% 0
tháng 12/2024 12 12 33,3% 0
tháng 1/2025 25 24 83,3% 1
tháng 2/2025 32 30 80,0% 2
tháng 3/2025 19 19 63,2% 0
tháng 4/2025 27 27 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 35,5% 0
tháng 6/2025 26 26 69,2% 0
tháng 7/2025 26 25 68,0% 1
tháng 8/2025 41 41 48,8% 0
tháng 9/2025 43 41 48,8% 2
tháng 10/2025 30 30 53,3% 0
tháng 11/2025 47 47 83,0% 0
tháng 12/2025 41 41 78,1% 0
tháng 1/2026 33 31 96,8% 2
tháng 2/2026 18 18 83,3% 0
tháng 3/2026 30 30 83,3% 0
tháng 4/2026 16 16 87,5% 0
tháng 5/2026 14 14 92,9% 0
tháng 6/2026 6 6 66,7% 0
tháng 7/2026 4 3 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…