WN3013

WN3013 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Long Beach – Las Vegas. Trong 491 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1286▼ 78,6%
Tháng 22613▼ 50,0%
Tháng 31340▲ 207,7%
Tháng 4236▲ 1.700,0%
Tháng 5136▲ 3.500,0%
Tháng 6267▼ 73,1%
Tháng 7314▼ 87,1%
Tháng 838––
Tháng 939––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)127142▲ 11,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,4%83,3%▼ 13,6%
Tháng 284,6%69,2%▼ 18,2%
Tháng 392,3%72,5%▼ 21,5%
Tháng 4100,0%72,2%▼ 27,8%
Tháng 5100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 696,2%57,1%▼ 40,6%
Tháng 777,4%75,0%▼ 3,1%
Tháng 891,9%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1256,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,4%70,9%▼ 23,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 486
  • Bị huỷ 1,0% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGB–LAS116 86,1%
  2. HNL–LIH61 86,7%
  3. MCI–BWI58 63,8%
  4. AUS–SAN57 93,0%
  5. HOU–TPA34 60,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 31 31 87,1% 0
tháng 12/2024 33 32 71,9% 1
tháng 1/2025 28 28 96,4% 0
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 13 13 92,3% 0
tháng 4/2025 2 2 100,0% 0
tháng 5/2025 1 1 100,0% 0
tháng 6/2025 26 26 96,2% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 38 37 91,9% 1
tháng 9/2025 39 39 92,3% 0
tháng 10/2025 14 14 85,7% 0
tháng 11/2025 21 21 66,7% 0
tháng 12/2025 26 23 56,5% 3
tháng 1/2026 6 6 83,3% 0
tháng 2/2026 13 13 69,2% 0
tháng 3/2026 40 40 72,5% 0
tháng 4/2026 36 36 72,2% 0
tháng 5/2026 36 36 66,7% 0
tháng 6/2026 7 7 57,1% 0
tháng 7/2026 4 4 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…