WN2992

WN2992 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Washington – Houston. Trong 458 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13213▼ 59,4%
Tháng 2281▼ 96,4%
Tháng 31927▲ 42,1%
Tháng 4216▼ 71,4%
Tháng 522––
Tháng 62923▼ 20,7%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 87––
Tháng 94––
Tháng 1017–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1249––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%83,3%▲ 7,1%
Tháng 264,3%100,0%▲ 55,5%
Tháng 384,2%40,7%▼ 51,6%
Tháng 476,2%16,7%▼ 78,1%
Tháng 568,2%––
Tháng 679,3%69,6%▼ 12,3%
Tháng 780,0%92,6%▲ 15,7%
Tháng 857,1%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1023,5%–đang tích luỹ
Tháng 1190,6%––
Tháng 1277,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 151▼ 80,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 451
  • Bị huỷ 1,5% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–HOU65 70,0%
  2. HNL–ITO61 80,0%
  3. MSY–FLL52 75,0%
  4. MSY–DEN50 82,0%
  5. BNA–AUS46 95,7%
  6. BUR–LAS42 71,4%
  7. AUS–HOU33 36,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 90,9% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 30 30 63,3% 0
tháng 1/2025 32 27 77,8% 5
tháng 2/2025 28 28 64,3% 0
tháng 3/2025 19 19 84,2% 0
tháng 4/2025 21 21 76,2% 0
tháng 5/2025 22 22 68,2% 0
tháng 6/2025 29 29 79,3% 0
tháng 7/2025 31 30 80,0% 1
tháng 8/2025 7 7 57,1% 0
tháng 9/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 17 17 23,5% 0
tháng 11/2025 32 32 90,6% 0
tháng 12/2025 49 49 77,6% 0
tháng 1/2026 13 12 83,3% 1
tháng 2/2026 1 1 100,0% 0
tháng 3/2026 27 27 40,7% 0
tháng 4/2026 6 6 16,7% 0
tháng 6/2026 23 23 69,6% 0
tháng 7/2026 27 27 92,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…