WN2985
WN2985 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Atlanta. Trong 591 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,1%trên 591 chuyến
- Chậm trung bình14,0 phút
- Tháng 7/202621▼ 40,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 7 | ▼ 75,9% |
| Tháng 2 | 38 | 3 | ▼ 92,1% |
| Tháng 3 | 33 | 27 | ▼ 18,2% |
| Tháng 4 | 38 | 22 | ▼ 42,1% |
| Tháng 5 | 39 | 22 | ▼ 43,6% |
| Tháng 6 | 36 | 21 | ▼ 41,7% |
| Tháng 7 | 35 | 21 | ▼ 40,0% |
| Tháng 8 | 16 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 49 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 248 | 123 | ▼ 50,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 85,7% | ▲ 10,2% |
| Tháng 2 | 81,6% | 100,0% | ▲ 22,6% |
| Tháng 3 | 87,9% | 85,2% | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 68,4% | 95,5% | ▲ 39,5% |
| Tháng 5 | 74,4% | 100,0% | ▲ 34,5% |
| Tháng 6 | 33,3% | 95,2% | ▲ 185,7% |
| Tháng 7 | 42,9% | 95,2% | ▲ 122,2% |
| Tháng 8 | 62,5% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 76,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74,0% | – | – |
| Tháng 12 | 83,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,6% | 93,8% | ▲ 40,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 589
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCI ATL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.114 | 15,3 phút | 80,2% | 98 |
| ATL SAT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.405 | 16,4 phút | 74,1% | 58 |
| SAV BNA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Nashville | 672 | 11,1 phút | 78,3% | 46 |
| MSY BWI Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.607 | 0,9 phút | 95,1% | 41 |
| SMF ONT Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Ontario | 627 | -4,4 phút | 100,0% | 39 |
| HOU DEN Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Denver | 1.422 | 5,4 phút | 84,9% | 33 |
| SMF GEG Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Spokane | 1.045 | 18,2 phút | 71,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 27 | 77,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 38 | 38 | 68,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 36 | 36 | 33,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 35 | 35 | 42,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 76,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 50 | 50 | 74,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 49 | 49 | 83,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |