WN2974

WN2974 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Kahului – Las Vegas. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11229▲ 141,7%
Tháng 21428▲ 100,0%
Tháng 33212▼ 62,5%
Tháng 42242▲ 90,9%
Tháng 51747▲ 176,5%
Tháng 62919▼ 34,5%
Tháng 73114▼ 54,8%
Tháng 842––
Tháng 943––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)157191▲ 21,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%96,6%▲ 24,1%
Tháng 257,1%96,4%▲ 68,8%
Tháng 368,8%91,7%▲ 33,3%
Tháng 477,3%92,9%▲ 20,2%
Tháng 582,4%91,5%▲ 11,1%
Tháng 655,2%57,9%▲ 4,9%
Tháng 774,2%42,9%▼ 42,2%
Tháng 866,7%––
Tháng 960,5%––
Tháng 1045,2%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,4%81,4%▲ 15,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 587
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OGG–LAS58 98,3%
  2. SJC–PHX58 67,2%
  3. LGB–SMF58 98,3%
  4. MCI–LAX54 67,3%
  5. PHX–BWI46 80,4%
  6. PDX–DEN42 71,4%
  7. HOU–LGA31 45,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 50,0% 0
tháng 11/2024 24 24 75,0% 0
tháng 12/2024 36 36 63,9% 0
tháng 1/2025 12 9 77,8% 3
tháng 2/2025 14 14 57,1% 0
tháng 3/2025 32 32 68,8% 0
tháng 4/2025 22 22 77,3% 0
tháng 5/2025 17 17 82,4% 0
tháng 6/2025 29 29 55,2% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 42 42 66,7% 0
tháng 9/2025 43 43 60,5% 0
tháng 10/2025 31 31 45,2% 0
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 29 29 96,6% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 12 12 91,7% 0
tháng 4/2026 42 42 92,9% 0
tháng 5/2026 47 47 91,5% 0
tháng 6/2026 19 19 57,9% 0
tháng 7/2026 14 14 42,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…