WN2923

WN2923 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Portland. Trong 442 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1315▼ 83,9%
Tháng 2287▼ 75,0%
Tháng 3191▼ 94,7%
Tháng 42124▲ 14,3%
Tháng 52231▲ 40,9%
Tháng 61110▼ 9,1%
Tháng 7810▲ 25,0%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14088▼ 37,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%100,0%▲ 24,0%
Tháng 292,9%57,1%▼ 38,5%
Tháng 389,5%0,0%▼ 100,0%
Tháng 485,7%58,3%▼ 31,9%
Tháng 568,2%61,3%▼ 10,1%
Tháng 6100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 787,5%100,0%▲ 14,3%
Tháng 881,5%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1079,5%–đang tích luỹ
Tháng 1187,0%––
Tháng 1294,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,3%66,7%▼ 22,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 441
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–PDX87 90,8%
  2. LGA–HOU58 60,3%
  3. DEN–AUS42 78,6%
  4. HOU–MCI38 92,1%
  5. DEN–ELP35 65,7%
  6. LAS–SLC32 65,6%
  7. MCI–MCO31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 19 19 89,5% 0
tháng 4/2025 21 21 85,7% 0
tháng 5/2025 22 22 68,2% 0
tháng 6/2025 11 11 100,0% 0
tháng 7/2025 8 8 87,5% 0
tháng 8/2025 28 27 81,5% 1
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 39 39 79,5% 0
tháng 11/2025 23 23 87,0% 0
tháng 12/2025 17 17 94,1% 0
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 7 7 57,1% 0
tháng 3/2026 1 1 0,0% 0
tháng 4/2026 24 24 58,3% 0
tháng 5/2026 31 31 61,3% 0
tháng 6/2026 10 10 90,0% 0
tháng 7/2026 10 10 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…