WN2912

WN2912 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Denver – Chicago. Trong 661 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11328▲ 115,4%
Tháng 2928▲ 211,1%
Tháng 34924▼ 51,0%
Tháng 44126▼ 36,6%
Tháng 53426▼ 23,5%
Tháng 63226▼ 18,8%
Tháng 73126▼ 16,1%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1065–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209184▼ 12,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 153,9%78,6%▲ 45,9%
Tháng 266,7%82,1%▲ 23,2%
Tháng 389,6%87,5%▼ 2,3%
Tháng 485,4%42,3%▼ 50,4%
Tháng 570,6%16,0%▼ 77,3%
Tháng 690,6%38,5%▼ 57,6%
Tháng 796,8%50,0%▼ 48,3%
Tháng 880,7%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1252,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,1%56,4%▼ 28,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 656
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–MDW69 75,0%
  2. TPA–LAS61 96,7%
  3. SAN–HOU58 82,8%
  4. LGA–BNA50 20,4%
  5. MDW–TUL49 46,8%
  6. AUS–HOU47 87,2%
  7. HOU–LAX46 60,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 95,7% 0
tháng 11/2024 38 37 83,8% 1
tháng 12/2024 35 35 82,9% 0
tháng 1/2025 13 13 53,9% 0
tháng 2/2025 9 9 66,7% 0
tháng 3/2025 49 48 89,6% 1
tháng 4/2025 41 41 85,4% 0
tháng 5/2025 34 34 70,6% 0
tháng 6/2025 32 32 90,6% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 65 65 80,0% 0
tháng 11/2025 25 25 68,0% 0
tháng 12/2025 21 21 52,4% 0
tháng 1/2026 28 28 78,6% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 24 24 87,5% 0
tháng 4/2026 26 26 42,3% 0
tháng 5/2026 26 25 16,0% 1
tháng 6/2026 26 26 38,5% 0
tháng 7/2026 26 24 50,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…